Bảng giá dịch vụ

Bảng giá dịch vụ

BẢNG GIÁ NIỀNG RĂNG (ÁP DỤNG CHO MỌI ĐỐI TƯỢNG)

DỊCH VỤ NIỀNG RĂNG (GIÁ 2 HÀM) GIÁ TIỀN THANH TOÁN LẦN ĐẦU THANH TOÁN HÀNG THÁNG
Mắc cài Inox  (USA) 16.000.000đ 2.000.000đ 1.000.000đ
Mắc cài sứ thẩm mỹ  20.000.000đ 4.000.000đ 1.000.000đ
Mắc cài Inox tự buộc  (USA) 20.000.000đ 4.000.000đ 1.000.000đ
Mắc cài sứ tự buộc  (USA) 25.000.000đ 5.000.000đ 2.000.000đ
Mắc cài trong suốt saphiare (USA) 30.000.000đ 6.000.000đ 2.000.000đ
Niềng răng máng trong suốt không mắc cài VINALIGN 50.000.000đ trở lên 10.000.000đ 5.000.000đ
Niềng răng máng trong suốt không mắc cài INVISALIGN 60.000.000đ trở lên 10.000.000đ 5.000.000đ
KHÍ CỤ HỖ TRỢ NIỀNG RĂNG
Lấy dấu chụp ảnh, tư vấn kế hoạch điều trị 300.000
Gắn lại mắc cài bị bong Miễn phí
Facemask Miễn phí
Minivis neo chặn 1.000.000
Hàm nong chậm tháo lắp Miễn phí
Hàm nong nhanh cố định Miễn phí
Nhổ răng chỉnh nha Miễn phí
Khí cụ chức năng Miễn phí
Cung di xa Miễn phí
Hàm duy trì Miễn phí
Lấy cao răng, VSRM trong quá trình chỉnh nha Miễn phí

Bảng giá cấy ghép Implant nha khoa

  • Bảng giá implant cơ bản
TÊN SẢN PHẨM XUẤT XỨ GIÁ THÀNH BẢO HÀNH
Osstem Hàn Quốc 14.000.000 10 năm
Dentium Hàn Quốc 14.000.000 10 năm
Neo Biotech Hàn Quốc 14.000.000 10 năm
Platon Nhật 17.000.000 10 năm
BBC Nhật 17.000.000 10 năm
Tekka Pháp 20.000.000 10 năm
Kontact Pháp 20.000.000 10 năm
Superline Mỹ 22.000.000 10 năm
Bio Horizon Mỹ 22.000.000 10 năm
Ankylos Đức 25.000.000 10 năm
Straumann Thụy Sĩ 25.000.000 10 năm
Straumann Active Thụy Sĩ 30.000.000 10 năm
  • Bảng giá phục hình trên implant
LOẠI DỊCH VỤ GIÁ THÀNH ĐƠN VỊ BẢO HÀNH
  Nhịp răng giả của cầu răng trên implant 2.000.000 1 răng 1 năm
  Răng sứ cercon (hoặc tương đương) 3.000.000 1 răng 10 năm
  Abutment cá nhân titanium 2.500.000 1 cái 5 năm
  Abutment cá nhân zirconia thẩm mỹ 5.000.000 1 cái 5 năm
  Ghép xương nhân tạo không đặt màng 4.000.000 1 răng không
  Ghép xương nhân tạo có đặt màng 8.000.000 1 răng không
  Nâng xoang kín 4.000.000 1 răng không
  Nâng xoang hở 10.000.000 – 15.000.000 1 xoang không
  • Phục hình toàn hàm theo công nghệ mới
LOẠI DỊCH VỤ GIÁ THÀNH BẢO HÀNH (CHO RĂNG SỨ, BẢO HÀNH IMPANT THEO IMPLANT CƠ BẢN)
  Hàm all – on – 4 răng làm bằng Acrylic 68.000.000đ/ 1 hàm 2 năm
  Hàm all – on – 4 răng làm bằng sứ crom 94.000.000đ/ 1 hàm 4 năm
  Hàm all – on – 4 răng làm bằng sứ zirconia 160.000.000/ 1 hàm 10 năm
  Hàm all – on – 5 răng làm bằng Acrylic 84.000.000đ/ 1 hàm 2 năm
  Hàm all – on – 5 răng làm bằng sứ crom 120.000.000đ/ 1 hàm 4 năm
  Hàm all – on – 5 răng làm bằng sứ zirconia 176.000.000đ/ 1 hàm 10 năm
  Hàm all – on – 6 răng làm bằng Acrylic 100.000.000đ/ 1 hàm 2 năm
  Hàm all – on – 6 răng làm bằng sứ crom 136.000.000đ/ 1 hàm 4 năm
  Hàm all – on – 6 răng làm bằng sứ zirconia 190.000.000đ/ 1 hàm 10 năm
  Phục hình bắt vít bằng vật liệu siêu cao cấp PEKK (chỉ tính riêng tiền hàm) 150.000.000đ/ 1 hàm 10 năm

Bảng Giá Răng Sứ

  • Răng sứ không kim loại
RĂNG SỨ KHÔNG KIM LOẠI ĐƠN GIÁ (1 RĂNG) XUẤT XỨ BẢO HÀNH
Nacera 7.000.000 Đức 20 năm
Ceramill Zolid 6.500.000 Đức 20 năm
Emax Press 5.500.000 Đức 20 năm
Emax ZirCAD 5.000.000 Đức 20 năm
Cercon HT 5.000.000 Đức 20 năm
Cercon thường 4.500.000 Đức 20 năm
Ceramill Zi 4.500.000 Đức 20 năm
Venus 3.500.000 Thụy sĩ 15 năm
Katana 3.500.000 Nhật 15 năm
Zirconia 3.000.000 Thụy sĩ 15 năm
  • Răng sứ có lõi kim loại
LOẠI RĂNG SỨ ĐƠN GIÁ (1 RĂNG) XUẤT XỨ BẢO HÀNH
Răng sứ crom  1.000.000 Đức 1 năm
Răng sứ titan 1.500.000 Nhật 2 năm
Răng sứ titanium 2.000.000 Mỹ 3 năm
  • Phủ sứ veneer
LOẠI SỨ PHỦ ĐƠN GIÁ (1 RĂNG) XUẤT XỨ BẢO HÀNH
 Zir CAD 5.000.000 Mỹ 20 năm
Lithium Disilicate Press 6.000.000 Mỹ 20 năm
IPS Silver 8.000.000 Mỹ  Trọn đời
Inlay – Onlay 4.000.000 Zirconia 20 năm

 

Share this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

CommentLuv badge


Call Now
Directions